Accent
Chỉ từ 439.000.000 VND

Giá niêm yết769.000.000 VND
Giá niêm yết859.000.000 VND
Giá niêm yết989.000.000 VND
Giá niêm yết979.000.000 VND
Giá niêm yết989.000.000 VND
Giá niêm yết999.000.000 VND

Tucson gây ấn tượng với lưới tản nhiệt sơn đen mạnh mẽ và đèn định vị ẩn “Parametric jewel” đặc trưng, vừa mạnh mẽ vừa tinh tế. Thiết kế vành xe mới và ốp cản sau sơn bạc tô điểm thêm cho dáng vẻ chắc chắn, năng động của mẫu SUV này.

Phiên bản N Line sở hữu lưới tản nhiệt thể thao riêng, đèn chiếu sáng LED Projector và vành 19 inch nổi bật. Xe sử dụng động cơ SmartStream 1.6 T-GDi kết hợp hộp số ly hợp kép 7 cấp và hệ dẫn động toàn thời gian HTRAC cho cảm giác lái phấn khích.

Tucson mang đến ba lựa chọn động cơ: xăng SmartStream G2.0 156 mã lực, dầu SmartStream D2.0 186 mã lực với mô-men xoắn 416 Nm và xăng tăng áp 1.6 T-GDi 180 mã lực. Khách hàng dễ dàng chọn phiên bản phù hợp với nhu cầu, từ di chuyển đô thị đến những hành trình dài.

Màn hình giải trí cảm ứng 12,3 inch hỗ trợ Apple CarPlay và Android Auto không dây có mặt trên mọi phiên bản, kết hợp màn hình thông tin 12,3 inch từ bản Xăng Đặc biệt trở lên. Ghế da cao cấp, điều hòa tự động 2 vùng độc lập và cửa gió hàng ghế sau mang lại sự thoải mái cho mọi hành khách.

Từ phiên bản Xăng Đặc biệt trở lên, Tucson được trang bị dàn 8 loa Bose cao cấp cho âm thanh sống động, chi tiết ở mọi vị trí ngồi. Mỗi chuyến đi trở thành một trải nghiệm giải trí trọn vẹn cùng những bản nhạc yêu thích.

Từ phiên bản Xăng Đặc biệt trở lên, Tucson được trang bị gói Hyundai SmartSense với các tính năng hỗ trợ phòng tránh va chạm phía trước FCA, điểm mù BCA, khi lùi RCCA và hỗ trợ giữ làn đường. Kết hợp 6 túi khí tiêu chuẩn, xe mang đến sự an tâm trên mọi hành trình.

Tucson tiên phong với thiết kế đèn định vị ban ngày dạng ẩn “Parametric jewel” hòa vào lưới tản nhiệt, định hướng cho phong cách thể thao gợi cảm của Hyundai. Đây là chi tiết tạo nên dấu ấn nhận diện độc đáo, giúp Tucson nổi bật giữa dòng xe.

Phiên bản Xăng Tiêu chuẩn, Xăng Đặc biệt và Dầu Đặc biệt sử dụng cụm đèn chiếu sáng LED cho ánh sáng trắng, rõ và tiết kiệm năng lượng. Đèn pha tự động bật/tắt có mặt trên mọi phiên bản, giúp người lái yên tâm khi trời tối hoặc đi vào hầm.

Phiên bản Turbo và N Line được trang bị đèn chiếu sáng LED Projector với chùm sáng tập trung, chiếu xa và rõ nét hơn. Thiết kế thấu kính hiện đại cũng góp phần tăng vẻ sắc sảo cho đầu xe.

Phiên bản N Line sở hữu lưới tản nhiệt thiết kế thể thao riêng biệt cùng logo N Line, tạo nên diện mạo cá tính và mạnh mẽ. Đây là điểm nhấn giúp Tucson N Line dễ dàng phân biệt với các phiên bản còn lại.

Với kích thước tổng thể 4.640 x 1.865 x 1.700 mm và chiều dài cơ sở 2.755 mm, Tucson có dáng SUV bề thế và khoang cabin rộng rãi. Những đường nét sắc sảo chạy dọc thân xe giúp Tucson luôn năng động ở mọi góc nhìn.

Tucson sử dụng la-zăng hợp kim với kích thước tùy phiên bản: 17 inch trên bản Xăng Tiêu chuẩn, 18 inch trên bản Xăng Đặc biệt và Dầu Đặc biệt, 19 inch trên bản Turbo và N Line. Thiết kế la-zăng sang trọng làm nổi bật phong cách thể thao của xe.

Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện và có sấy được trang bị trên mọi phiên bản, giúp đảm bảo tầm nhìn rõ ràng cả khi trời mưa. Đèn báo rẽ tích hợp trên gương tăng khả năng nhận diện khi chuyển hướng, trong khi lớp ốp đen bóng tạo vẻ thể thao.

Cụm đèn hậu LED nối liền theo chiều ngang đuôi xe mang tính biểu tượng, khẳng định hình ảnh công nghệ cao của Tucson. Bố cục rộng cùng đường nét thiết kế táo bạo giúp xe trông bề thế và dễ nhận diện vào ban đêm.

Khoang lái Tucson được thiết kế lấy người lái làm trung tâm với bảng táp-lô trải ngang và các nút điều khiển bố trí trực quan. Không gian thoáng đãng giúp người lái dễ quan sát và thao tác thuận tiện trên mọi hành trình.

Màn hình giải trí 12,3 inch và màn hình thông tin 12,3 inch được kết hợp trong một khối liền mạch, tạo nên khoang lái công nghệ cao. Bản Xăng Tiêu chuẩn sử dụng màn hình thông tin LCD 4,2 inch, các phiên bản còn lại được trang bị màn hình 12,3 inch.

Vô lăng bọc da có mặt trên mọi phiên bản, mang lại cảm giác cầm nắm chắc chắn và tích hợp phím điều khiển tiện lợi. Từ bản Xăng Đặc biệt trở lên, vô lăng còn có chức năng sưởi cùng ghế phụ chỉnh điện, tăng thêm sự thoải mái cho người ngồi phía trước.

Phiên bản Dầu Đặc biệt, Turbo và N Line được trang bị cần số điện tử đặt sau vô lăng cùng lẫy chuyển số. Thiết kế này giải phóng không gian bệ trung tâm, giúp người lái chuyển số nhanh chóng mà không cần rời tay khỏi vô lăng.

Ghế da cao cấp với ghế lái chỉnh điện có mặt trên mọi phiên bản Tucson. Từ bản Xăng Đặc biệt trở lên, hàng ghế trước được bổ sung chức năng sưởi và làm mát, giúp người ngồi luôn dễ chịu dù thời tiết nóng hay lạnh.

Nhờ chiều dài cơ sở 2.755 mm, hàng ghế sau của Tucson có khoảng để chân thoải mái cùng tựa tay trung tâm tiện lợi. Cửa gió điều hòa riêng cho hàng ghế sau giúp hành khách luôn mát mẻ trên những chặng đường dài.

Từ phiên bản Xăng Đặc biệt trở lên, gương chiếu hậu trong xe có chức năng chống chói tự động. Gương tự điều chỉnh độ sáng khi có đèn pha từ xe phía sau chiếu tới, giúp người lái không bị lóa mắt khi lái xe ban đêm.

Nhấn bàn đạp ga và cảm nhận sự bứt tốc phấn khích mà vẫn mượt mà của dòng động cơ SmartStream, công nghệ động cơ mới của Hyundai. Tucson mang đến ba lựa chọn động cơ xăng, dầu và tăng áp, đáp ứng mọi nhu cầu từ đô thị đến đường trường.

Động cơ xăng SmartStream G2.0 sản sinh công suất cực đại 156 mã lực tại 6.200 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 192 Nm tại 4.500 vòng/phút. Đi kèm hộp số tự động 6 cấp, đây là lựa chọn vận hành êm ái và bền bỉ trên bản Xăng Tiêu chuẩn và Xăng Đặc biệt.

Động cơ dầu SmartStream D2.0 sản sinh công suất cực đại 186 mã lực tại 4.000 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 416 Nm tại 2.000–2.750 vòng/phút. Kết hợp hộp số tự động 8 cấp, phiên bản Dầu Đặc biệt có mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp theo công bố chỉ 6,16 lít/100 km.

Trên phiên bản Turbo và N Line, động cơ tăng áp SmartStream 1.6 T-GDi sản sinh công suất cực đại 180 mã lực tại 5.500 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 265 Nm trong dải 1.500–4.500 vòng/phút. Động cơ kết hợp hộp số ly hợp kép 7 cấp và hệ dẫn động HTRAC cho khả năng tăng tốc mạnh mẽ.

Hệ dẫn động HTRAC trên bản Turbo và N Line chủ động phân phối lực kéo tới bánh trước và bánh sau tùy theo từng tình huống lái. Nhờ đó, Tucson luôn bám đường và ổn định trên đường trơn, đường đất hay khi vào cua.

Cụm nút trên bệ trung tâm cho phép người lái chọn chế độ lái phù hợp với từng cung đường chỉ với một lần bấm. Phanh tay điện tử EPB và chức năng giữ phanh tự động Auto Hold giúp xe tự giữ phanh khi dừng đèn đỏ hay kẹt xe, giảm mệt mỏi khi lái trong phố.

Tucson sử dụng hệ thống treo trước MacPherson và treo sau liên kết đa điểm, giúp xe vận hành êm ái và ổn định ở tốc độ cao. Phanh đĩa trên cả bốn bánh cùng hỗ trợ xuống dốc DBC mang lại sự tự tin trên nhiều điều kiện địa hình.

Tucson được trang bị gói công nghệ an toàn chủ động Hyundai SmartSense trên các phiên bản từ Xăng Đặc biệt trở lên. Hệ thống sử dụng camera và radar để theo dõi môi trường xung quanh, cảnh báo và hỗ trợ người lái phòng tránh va chạm kịp thời.

Hệ thống phân tích dữ liệu từ camera và radar phía trước để phát hiện nguy cơ va chạm với xe, người đi bộ hoặc xe đạp. Khi nguy hiểm đến gần, FCA sẽ cảnh báo và tự động phanh để giúp người lái phòng tránh tai nạn.

Camera phía trước liên tục quét vạch kẻ đường và cảnh báo bằng âm thanh, hình ảnh khi xe rời làn mà không có tín hiệu. Khi cần thiết, hệ thống sẽ tự điều chỉnh tay lái để giữ xe luôn đi đúng giữa làn đường.

Khi người lái bật tín hiệu chuyển làn mà có phương tiện trong vùng điểm mù, hệ thống sẽ đưa ra cảnh báo. Nếu nguy cơ va chạm tiếp tục tăng, BCA sẽ can thiệp để giúp xe tránh va chạm một cách an toàn.

Khi lùi xe, nếu có phương tiện cắt ngang từ bên trái hoặc bên phải, hệ thống sẽ đưa ra cảnh báo kịp thời. Nếu nguy hiểm gia tăng, RCCA sẽ hỗ trợ phanh, kết hợp hỗ trợ phòng tránh va chạm khi đỗ xe PCA giúp việc ra vào bãi đỗ an toàn hơn.

Khi bật xi nhan chuyển làn, hình ảnh từ camera bên hông sẽ hiển thị trực tiếp trên màn hình thông tin, giúp người lái quan sát rõ vùng điểm mù. Tính năng đặc biệt hữu ích khi chuyển làn trên đường đông hoặc vào ban đêm.

Từ bản Xăng Đặc biệt trở lên, camera 360 độ cùng hệ thống cảm biến trước, sau và bên hông giúp người lái quan sát toàn cảnh xung quanh xe trên màn hình trung tâm. Bản Xăng Tiêu chuẩn được trang bị camera lùi và cảm biến trước, sau.

Mọi phiên bản Tucson đều được trang bị 6 túi khí, chống bó cứng phanh ABS, phân bổ lực phanh điện tử EBD, hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA và cân bằng điện tử ESC. Bên cạnh đó là kiểm soát lực kéo TCS, hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC và cảm biến áp suất lốp TPMS.

Dù là hành trình nào, trải nghiệm sẽ thêm cảm xúc với hệ thống thông tin giải trí 12,3 inch và dàn loa Bose cao cấp trên Tucson. Màn hình cảm ứng dễ thao tác và kết nối nhanh chóng với điện thoại thông minh, giúp bạn luôn giữ liên lạc và giải trí suốt chuyến đi.

Màn hình giải trí cảm ứng 12,3 inch hỗ trợ kết nối Apple CarPlay và Android Auto không dây trên mọi phiên bản. Người lái có thể sử dụng bản đồ, nghe nhạc và gọi điện ngay trên màn hình xe mà không cần cắm cáp.

Từ phiên bản Xăng Đặc biệt trở lên, Tucson được trang bị đế sạc không dây chuẩn Qi ngay trên bệ trung tâm. Chỉ cần đặt điện thoại lên khay để sạc, giúp khoang cabin gọn gàng và không còn vướng víu dây cáp.

Hệ thống điều hòa tự động 2 vùng độc lập cho phép người lái và hành khách phía trước cài đặt nhiệt độ riêng theo sở thích. Cửa gió điều hòa cho hàng ghế sau có mặt trên mọi phiên bản, giúp cả khoang cabin nhanh chóng mát mẻ.

Phiên bản Turbo được trang bị cửa sổ trời toàn cảnh Panorama cùng giá nóc, mở rộng tầm nhìn lên bầu trời cho mọi hành khách. Ánh sáng tự nhiên tràn vào giúp khoang cabin thêm thoáng đãng và thư thái.

Phiên bản Turbo và N Line có chức năng nhớ vị trí ghế lái, tiện lợi khi nhiều người cùng sử dụng xe. Chỉ với một nút bấm, ghế lái chỉnh điện tự động trở về vị trí đã lưu, giúp mỗi người luôn có tư thế lái quen thuộc.

Từ phiên bản Xăng Đặc biệt trở lên, Tucson được trang bị đèn nội thất chiếu sáng khu vực táp-lô, bệ trung tâm và chân ghế. Ánh sáng dịu nhẹ tạo không gian sang trọng, hiện đại khi di chuyển vào buổi tối.

Từ phiên bản Xăng Đặc biệt trở lên, cốp sau được trang bị chức năng đóng mở điện thông minh. Việc xếp hành lý trở nên dễ dàng hơn, đặc biệt khi hai tay đang bận mang đồ hay đi mua sắm cùng gia đình.
| Phiên bản | 2.0 AT | 2.0 AT Đặc Biệt | 2.0 AT Dầu | 1.6 Turbo | 1.6 N Line |
|---|---|---|---|---|---|
| Kích thước & Trọng lượng | |||||
| Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) | 4640 x 1865 x 1700 | 4640 x 1865 x 1700 | 4640 x 1865 x 1700 | 4640 x 1865 x 1700 | 4650 x 1865 x 1700 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2755 | 2755 | 2755 | 2755 | 2755 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 181 | 181 | 181 | 181 | 181 |
| Động Cơ, Hộp số & Vận hành | |||||
| Động cơ | Smartstream G2.0 | Smartstream G2.0 | Smartstream D2.0 | Smartstream1.6 T-GDI | Smartstream1.6 T-GDI |
| Dung tích xi lanh (cc) | 1.999 | 1.999 | 1.998 | 1.598 | 1.598 |
| Công suất cực đại (PS/rpm) | 156/ 6200 | 156/ 6200 | 186/4000 | 180/5500 | 180/5500 |
| Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) | 192/4500 | 192/4500 | 416/2000~2750 | 265/1500~4500 | 265/1500~4500 |
| Dung tích bình nhiên liệu (Lít) | 54 | 54 | 54 | 54 | 54 |
| Dung tích pin (kWh) | – | – | – | – | – |
| Hộp số | 6 AT | 6 AT | 8 AT | 7 DCT | 7 DCT |
| Hệ thống dẫn động | FWD | FWD | FWD | HTRAC | HTRAC |
| Phanh trước/sau | Đĩa/Đĩa | Đĩa/Đĩa | Đĩa/Đĩa | Đĩa/Đĩa | Đĩa/Đĩa |
| Hệ thống treo trước | MacPherson | MacPherson | MacPherson | MacPherson | MacPherson |
| Hệ thống treo sau | Liên kết đa điểm | Liên kết đa điểm | Liên kết đa điểm | Liên kết đa điểm | Liên kết đa điểm |
| Thông số lốp | 235/65R17 | 235/60R18 | 235/60R18 | 235/55R19 | 235/55R19 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu (Kết hợp) | 7.64 | 7.9 | 6.16 | 7.5 | 7.1 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu (Trong đô thị) | 9.96 | 10.94 | 7.9 | 9.39 | 8.6 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu (Ngoài đô thị) | 6.3 | 6.12 | 5.12 | 6.41 | 6.2 |
| Ngoại thất | |||||
| Đèn chiếu sáng | LED | LED | LED | LED Projector | LED Projector |
| Kích thước vành | 17 inch | 18 inch | 18 inch | 19 inch | 19 inch |
| Đèn LED định vị ban ngày | ● | ● | ● | ● | ● |
| Đèn pha tự động | ● | ● | ● | ● | ● |
| Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, có sấy | ● | ● | ● | ● | ● |
| Đèn hậu dạng LED | ● | ● | ● | ● | ● |
| Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama và giá nóc | – | – | – | ● | – |
| Cốp điện thông minh | – | ● | ● | ● | ● |
| Nội thất | |||||
| Vô lăng bọc da | ● | ● | ● | ● | ● |
| Cần số điện tử sau vô lăng | – | – | ● | ● | ● |
| Lẫy chuyển số sau vô lăng | – | – | ● | ● | ● |
| Đèn nội thất | – | ● | ● | ● | ● |
| Ghế da cao cấp | ● | ● | ● | ● | ● |
| Ghế lái chỉnh điện | ● | ● | ● | ● | ● |
| Nhớ ghế lái | – | – | – | ● | ● |
| Ghế phụ chỉnh điện | – | ● | ● | ● | ● |
| Sưởi & Làm mát hàng ghế trước | – | ● | ● | ● | ● |
| Sưởi vô lăng | – | ● | ● | ● | ● |
| Điều hòa tự động 2 vùng độc lập | ● | ● | ● | ● | ● |
| Cửa gió điều hòa hàng ghế sau | ● | ● | ● | ● | ● |
| Màn hình đa thông tin LCD | 4.2 inch | 12.3 inch | 12.3 inch | 12.3 inch | 12.3 inch |
| Màn hình giải trí cảm ứng (Có kết nối Apple Carplay / Android Auto không dây) | 12.3 inch | 12.3 inch | 12.3 inch | 12.3 inch | 12.3 inch |
| Hệ thống loa | 6 loa | 8 loa Bose cao cấp | 8 loa Bose cao cấp | 8 loa Bose cao cấp | 8 loa Bose cao cấp |
| Sạc không dây chuẩn Qi | – | ● | ● | ● | ● |
| Gương chiếu hậu chống chói tự động (ECM) | – | ● | ● | ● | ● |
| Phanh tay điện tử EPB và Auto Hold | ● | ● | ● | – | – |
| Điều khiển hành trình (Cruise Control) | ● | – | – | – | – |
| Điều khiển hành trình thích ứng (SCC) | – | ● | ● | ● | ● |
| Giới hạn tốc độ (MSLA) | ● | ● | ● | ● | ● |
| Chìa khóa thông minh có chức năng khởi động từ xa | ● | ● | ● | ● | ● |
| Phanh tay điện tử EPB và Auto hold | – | – | – | ● | ● |
| An toàn | |||||
| Camera lùi | ● | – | – | – | – |
| Camera 360 độ | – | ● | ● | ● | ● |
| Hệ thống cảm biến trước/sau | ● | – | – | – | – |
| Hệ thống cảm biến trước/sau/bên | – | ● | ● | ● | ● |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ● | ● | ● | ● | ● |
| Phân bổ lực phanh điện tử (EBD) | ● | ● | ● | ● | ● |
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | ● | ● | ● | ● | ● |
| Cân bằng điện tử (ESC) | ● | ● | ● | ● | ● |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS) | ● | ● | ● | ● | ● |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) | ● | ● | ● | ● | ● |
| Hỗ trợ xuống dốc (DBC) | ● | ● | ● | ● | ● |
| Cảm biến áp suất lốp (TPMS) | ● | ● | ● | ● | ● |
| Hệ thống hỗ trợ phòng tránh va chạm phía trước (FCA) | – | ● | ● | ● | ● |
| Hệ thống hỗ trợ phòng tránh va chạm điểm mù (BCA) | – | ● | ● | ● | ● |
| Hệ thống hỗ trợ phòng tránh va chạm khi lùi (RCCA) | – | ● | ● | ● | ● |
| Hệ thống hỗ trợ phòng tránh va chạm khi đỗ xe (PCA) | – | ● | ● | ● | ● |
| Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường (LKA) | – | ● | ● | ● | ● |
| Hệ thống hỗ trợ duy trì làn đường (LFA) | – | ● | ● | ● | ● |
| Hệ thống hỗ trợ hiển thị điểm mù trên màn hình (BVM) | – | ● | ● | ● | ● |
| Số túi khí | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 |
Trải nghiệm xe tận nơi, chuyên viên sẽ gọi lại để hẹn lịch với bạn.
Nhận giá tốt nhất trong ngày cùng các chương trình ưu đãi hiện có.
Đặt lịch trước để được phục vụ nhanh, không phải chờ đợi tại xưởng dịch vụ 3S.
Để lại thông tin, Hyundai Gia Định sẽ gửi catalogue mới nhất cho bạn qua Zalo hoặc email.