Accent
Chỉ từ 439.000.000 VND

Giá niêm yết599.000.000 VND
Giá niêm yết659.000.000 VND
Giá niêm yết705.000.000 VND
Giá niêm yết715.000.000 VND

Creta khoác lên mình diện mạo vừa táo bạo vừa hiện đại, nổi bật với lưới tản nhiệt Black Chrome Parametric cá tính, cụm đèn chiếu sáng LED sắc sảo và dải đèn định vị ban ngày ấn tượng. Tất cả hòa quyện tạo nên phong cách mạnh mẽ, cuốn hút ở mọi góc nhìn.

Nội thất Creta toát lên vẻ tinh tế đậm chất đô thị, nổi bật với cụm màn hình đôi 10.25 inch liền khối trên các phiên bản từ Đặc biệt trở lên. Không gian được tối ưu rộng rãi, mang lại trải nghiệm thoải mái trên từng hành trình.

Động cơ Smartstream G1.5 kết hợp hộp số CVT mang lại khả năng vận hành linh hoạt trong đô thị, cân bằng giữa sức mạnh và sự tiết kiệm nhiên liệu. Khoảng sáng gầm 200 mm giúp xe tự tin trên nhiều điều kiện đường sá.

Creta N Line mang phong cách thể thao rõ nét với vành 18 inch, hệ thống phanh phong cách N Line và nội thất đen viền đỏ. Đây là lựa chọn dành cho những ai muốn một chiếc SUV đô thị vừa thực dụng vừa thể hiện cá tính riêng.

Phiên bản Cao cấp và N Line được trang bị gói an toàn Hyundai SmartSense với hỗ trợ phòng tránh va chạm phía trước, giữ và duy trì làn đường, phòng tránh va chạm điểm mù, khi lùi xe và điều khiển hành trình thích ứng, giúp bạn an tâm trên mọi hành trình.

Creta mang đến nhiều tiện nghi cao cấp như hệ thống âm thanh 8 loa Bose, ghế lái chỉnh điện, làm mát hàng ghế trước và điều hòa tự động. Mỗi chuyến đi trở nên thoải mái và thư giãn hơn cho cả người lái lẫn hành khách.

Đầu xe Creta được thiết kế vuông vức, bề thế với lưới tản nhiệt cỡ lớn, cụm đèn chiếu sáng đặt dọc hai bên và dải đèn định vị ban ngày LED. Từ phiên bản Đặc biệt, xe có thêm đèn định vị trung tâm, tạo nên gương mặt hiện đại, dễ nhận diện.

Lưới tản nhiệt hoạ tiết Parametric Jewel Pattern với các khối hình học đan xen, hoàn thiện bằng màu Black Chrome cá tính. Chi tiết này tạo điểm nhấn mạnh mẽ cho đầu xe và khẳng định phong cách SUV hiện đại của Creta.

Các đường nét đặc trưng táo bạo chạy dọc thân xe cùng vòm bánh sau lớn củng cố phong cách thể thao cho Creta. Kích thước tổng thể 4.330 x 1.790 x 1.660 mm và chiều dài cơ sở 2.610 mm mang lại dáng xe cân đối, vững chãi.

Các phiên bản Tiêu chuẩn, Đặc biệt và Cao cấp được trang bị vành hợp kim 17 inch thiết kế hai tông màu thể thao cùng lốp 215/60R17. Bộ vành tạo điểm nhấn khỏe khoắn, hài hòa với dáng đứng SUV của xe.

Phiên bản N Line nổi bật với vành hợp kim 18 inch đi cùng lốp 215/55R18 và hệ thống phanh phong cách N Line với kẹp phanh sơn đỏ. Mọi phiên bản Creta đều sử dụng phanh đĩa cho cả bánh trước và bánh sau.

Phần đuôi xe được thiết kế tinh tế với cụm đèn hậu trải ngang, cản sau ốp bảo vệ và ăng ten vây cá trên mui. Tổng thể mang lại vẻ ngoài vững chãi, đồng bộ với phong cách mạnh mẽ ở phần đầu xe.

Cụm đèn hậu dạng LED được nối liền bởi dải đèn chạy ngang cửa cốp, tạo hiệu ứng thị giác rộng và hiện đại. Trang bị này có trên các phiên bản từ Đặc biệt trở lên, giúp Creta dễ nhận diện khi di chuyển vào ban đêm.

Đèn báo rẽ phía sau được tích hợp trong cụm đèn hậu với hiệu ứng dòng chảy, giúp các phương tiện phía sau dễ dàng nhận biết hướng di chuyển của xe. Chi tiết nhỏ này vừa tăng tính thẩm mỹ vừa góp phần nâng cao an toàn.

Khoang lái Creta được thiết kế theo phong cách đô thị hiện đại với bảng taplo trải ngang, vô lăng bọc da và bố cục điều khiển trực quan. Màu nội thất thay đổi theo phiên bản: đen, đen viền trắng hoặc đen viền đỏ trên bản N Line.

Từ phiên bản Đặc biệt, Creta sở hữu màn hình thông tin kỹ thuật số 10.25 inch đặt liền khối với màn hình giải trí cảm ứng 10.25 inch. Cụm màn hình mang lại thông tin rõ ràng, trực quan và tạo điểm nhấn công nghệ cho khoang lái.

Các phiên bản từ Đặc biệt trở lên sử dụng ghế bọc da cao cấp với đường chỉ may tinh tế, ôm lưng và nâng đỡ tốt trên những chuyến đi dài. Ghế lái chỉnh điện trên bản Cao cấp và N Line giúp người lái dễ tìm được tư thế ngồi phù hợp.

Nhờ chiều dài cơ sở 2.610 mm, hàng ghế sau của Creta có khoảng để chân thoải mái cho hành khách. Hàng ghế sau còn được trang bị cửa gió điều hòa riêng trên mọi phiên bản, giúp cả gia đình luôn dễ chịu trên mọi hành trình.

Cần số hộp số CVT được bố trí gọn gàng trên bảng điều khiển trung tâm, đi cùng nút phanh tay điện tử và Auto Hold. Trên bản N Line, các chi tiết được điểm xuyết đường chỉ đỏ thể thao, đồng bộ với tông nội thất đen viền đỏ.

Nội thất phiên bản N Line sử dụng tông đen viền đỏ, với dải trang trí màu đỏ chạy dọc taplo và cửa gió điều hòa. Những chi tiết này tạo nên bầu không khí thể thao, cá tính ngay khi bạn bước vào xe.

Creta mang đến khả năng vận hành linh hoạt trong đô thị với động cơ cân bằng giữa tiết kiệm nhiên liệu và sức mạnh. Hệ thống treo trước MacPherson, treo sau thanh cân bằng cùng dẫn động cầu trước mang lại cảm giác lái êm ái, dễ làm quen.

Động cơ Smartstream G1.5 dung tích 1.497 cc sản sinh công suất cực đại 115 mã lực tại 6.300 vòng/phút và mô-men xoắn 144 Nm tại 4.500 vòng/phút. Kết hợp hộp số CVT, xe có mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp từ 6,07 lít/100 km.

Lẫy chuyển số sau vô lăng cho phép người lái chủ động sang số mà không cần rời tay khỏi tay lái, mang lại cảm giác lái thể thao và hứng khởi hơn. Tính năng có trên phiên bản Cao cấp và N Line.

Núm xoay trên bảng điều khiển trung tâm cho phép chuyển nhanh giữa các chế độ lái và chế độ địa hình, giúp xe thích ứng với từng điều kiện vận hành. Tính năng có trên phiên bản Cao cấp và N Line.

Phanh tay điện tử EPB được kích hoạt chỉ bằng một nút bấm, kết hợp chức năng Auto Hold tự động giữ phanh khi xe dừng chờ đèn đỏ hay kẹt xe. Trang bị này có trên mọi phiên bản Creta, giúp lái xe trong phố nhàn nhã hơn.

Với khoảng sáng gầm 200 mm, Creta tự tin vượt qua những đoạn đường ngập nước, ổ gà hay leo lề trong phố. Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC và kiểm soát lực kéo TCS trên mọi phiên bản giúp xe luôn vững vàng trên nhiều địa hình.

Các phiên bản từ Đặc biệt trở lên được trang bị 6 túi khí bảo vệ toàn diện người lái và hành khách, bản Tiêu chuẩn có 2 túi khí. Mọi phiên bản đều có chống bó cứng phanh ABS, phân bổ lực phanh EBD, hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA và cân bằng điện tử ESC.

Hệ thống phân tích dữ liệu từ camera phía trước, khi phát hiện nguy cơ va chạm với xe, người đi bộ hoặc xe đạp sẽ cảnh báo và tự động phanh để giúp người lái phòng tránh tai nạn. Tính năng có trên phiên bản Cao cấp và N Line.

Camera liên tục quét vạch kẻ đường và cảnh báo bằng âm thanh, hình ảnh khi xe lệch làn mà không bật xi nhan. Khi cần thiết, hệ thống sẽ điều chỉnh tay lái để giữ xe đi đúng giữa làn. Tính năng có trên phiên bản Cao cấp và N Line.

Khi bạn bật tín hiệu chuyển làn mà có nguy cơ va chạm ở phía hông xe, hệ thống sẽ đưa ra cảnh báo. Nếu nguy hiểm tiếp tục gia tăng, hệ thống sẽ can thiệp để phòng tránh va chạm. Tính năng có trên phiên bản Cao cấp và N Line.

Khi lùi xe, nếu có phương tiện tiến đến từ bên trái hoặc bên phải phía sau, hệ thống sẽ cảnh báo người lái và hỗ trợ phanh khi nguy cơ va chạm gia tăng. Tính năng có trên phiên bản Cao cấp và N Line, giúp lùi xe ra khỏi chỗ đỗ an toàn hơn.

Hệ thống tự động điều chỉnh tốc độ để duy trì khoảng cách an toàn với xe phía trước khi chạy ở chế độ hành trình, giúp giảm mệt mỏi trên đường dài. SCC có trên phiên bản Cao cấp và N Line, bản Đặc biệt được trang bị điều khiển hành trình Cruise Control.

Camera 360 hiển thị toàn cảnh xung quanh xe trên màn hình trung tâm, giúp đỗ xe ở không gian hẹp dễ dàng hơn. Khi bật xi nhan, hình ảnh vùng điểm mù được hiển thị ngay trên màn hình thông tin. Camera 360 có trên bản Cao cấp và N Line.

Hệ thống theo dõi áp suất từng lốp và hiển thị trực tiếp trên màn hình thông tin, cảnh báo ngay khi có lốp non hơi. Trang bị có trên mọi phiên bản Creta, giúp người lái chủ động kiểm tra lốp, đảm bảo an toàn và tiết kiệm nhiên liệu.

Ghế lái chỉnh điện cho phép điều chỉnh tư thế ngồi nhanh chóng và chính xác chỉ với vài thao tác, giúp người lái luôn thoải mái trên những hành trình dài. Trang bị này có trên phiên bản Cao cấp và N Line.

Hàng ghế trước được trang bị tính năng làm mát, thổi luồng gió nhẹ qua bề mặt ghế giúp người ngồi luôn thoáng mát dưới thời tiết nắng nóng. Tiện ích có trên các phiên bản từ Đặc biệt trở lên.

Điều hòa tự động duy trì nhiệt độ cài đặt trong khoang cabin, tự điều chỉnh lưu lượng gió để luôn dễ chịu. Bảng điều khiển bố trí gọn gàng, dễ thao tác khi đang lái. Trang bị có trên các phiên bản từ Đặc biệt trở lên.

Hàng ghế sau có cửa gió điều hòa riêng giúp làm mát nhanh và đều khắp khoang cabin, đi kèm cổng sạc Type C để hành khách sạc thiết bị cá nhân. Cửa gió điều hòa hàng ghế sau có trên mọi phiên bản Creta.

Khay sạc không dây đặt ở bảng điều khiển trung tâm cho phép sạc điện thoại chỉ bằng cách đặt máy lên, kèm cổng sạc Type C cho các thiết bị khác. Điện thoại của bạn luôn sẵn sàng cho việc dẫn đường, nghe nhạc trên mọi hành trình.

Phiên bản Cao cấp và N Line được trang bị hệ thống âm thanh 8 loa Bose cho chất âm sống động, chi tiết, biến khoang cabin thành không gian giải trí thực thụ. Các phiên bản còn lại sử dụng hệ thống 6 loa.
| Phiên bản | 1.5 AT Tiêu Chuẩn | 1.5 AT Đặc Biệt | 1.5 AT Cao Cấp | 1.5 AT N Line |
|---|---|---|---|---|
| Kích thước & Trọng lượng | ||||
| Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) | 4330 x 1790 x 1660 | 4330 x 1790 x 1660 | 4330 x 1790 x 1660 | 4330 x 1790 x 1660 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2610 | 2610 | 2610 | 2610 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 200 | 200 | 200 | 200 |
| Dung tích bình nhiên liệu (Lít) | 40 | 40 | 40 | 40 |
| Động Cơ, Hộp số & Vận hành | ||||
| Động cơ | Smartstream G1.5 | Smartstream G1.5 | Smartstream G1.5 | Smartstream G1.5 |
| Dung tích xi lanh (cc) | 1497 | 1497 | 1497 | 1497 |
| Công suất cực đại (PS/rpm) | 115/6300 | 115/6300 | 115/6300 | 115/6300 |
| Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) | 144/4500 | 144/4500 | 144/4500 | 144/4500 |
| Hộp số | CVT | CVT | CVT | CVT |
| Hệ thống dẫn động | FWD | FWD | FWD | FWD |
| Phanh trước/sau | Đĩa/Đĩa | Đĩa/Đĩa | Đĩa/Đĩa | Đĩa/Đĩa |
| Hệ thống treo trước | MacPherson | MacPherson | MacPherson | MacPherson |
| Hệ thống treo sau | Thanh cân bằng | Thanh cân bằng | Thanh cân bằng | Thanh cân bằng |
| Thông số lốp | 215/60R17 | 215/60R17 | 215/60R17 | 215/55R18 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu (Kết hợp) | 6.55 | 6.07 | 6.27 | 6.45 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu (Trong đô thị) | 8.44 | 8.25 | 8.60 | 8.92 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu (Ngoài đô thị) | 5.46 | 4.80 | 4.92 | 4.99 |
| Ngoại thất | ||||
| Đèn chiếu sáng | Halogen Projector | LED | LED | LED |
| Kích thước vành xe | 17 inch | 17 inch | 17 inch | 18 inch |
| Đèn LED định vị ban ngày | ● | ● | ● | ● |
| Đèn pha tự động | ● | ● | ● | ● |
| Đèn định vị trung tâm | – | ● | ● | ● |
| Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện | ● | ● | ● | ● |
| Đèn hậu dạng LED | – | ● | ● | ● |
| Ăng ten vây cá | ● | ● | ● | ● |
| Nội thất | ||||
| Vô lăng bọc da | ● | ● | ● | ● |
| Ghế da cao cấp | – | ● | ● | ● |
| Ghế lái chỉnh điện | – | – | ● | ● |
| Làm mát hàng ghế trước | – | ● | ● | ● |
| Điều hòa tự động | – | ● | ● | ● |
| Cửa gió điều hòa hàng ghế sau | ● | ● | ● | ● |
| Màn hình đa thông tin | 4.2 inch | Full Digital 10.25 inch | Full Digital 10.25 inch | Full Digital 10.25 inch |
| Màn hình giải trí cảm ứng | 8 inch | 10.25 inch | 10.25 inch | 10.25 inch |
| Hệ thống loa | 6 loa | 6 loa | 8 loa Bose | 8 loa Bose |
| Giới hạn tốc độ MSLA | – | ● | ● | ● |
| Chìa khóa thông minh có chức năng khởi động từ xa | ● | ● | ● | ● |
| Chế độ lái | – | – | ● | ● |
| Lẫy chuyển số sau vô lăng | – | – | ● | ● |
| Màu nội thất | Đen | Đen viền trắng | Đen viền trắng | Đen viền đỏ |
| An toàn | ||||
| Camera lùi | ● | ● | – | – |
| Camera 360 | – | – | ● | ● |
| Hệ thống cảm biến sau | ● | ● | ● | ● |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ● | ● | ● | ● |
| Phân bổ lực phanh điện tử (EBD) | ● | ● | ● | ● |
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | ● | ● | ● | ● |
| Cân bằng điện tử (ESC) | ● | ● | ● | ● |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) | ● | ● | ● | ● |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS) | ● | ● | ● | ● |
| Cảm biến áp suất lốp (TPMS) | ● | ● | ● | ● |
| Điều khiển hành trình (Cruise Control) | – | ● | – | – |
| Điều khiển hành trình thích ứng (SCC) | – | – | ● | ● |
| Hỗ trợ phòng tránh va chạm phía trước (FCA) | – | – | ● | ● |
| Hệ thống đèn pha tự động thích ứng (HBA) | – | – | ● | ● |
| Hỗ trợ phòng tránh va chạm khi lùi (RCCA) | – | – | ● | ● |
| Phanh tay điện tử EPB và Auto hold | ● | ● | ● | ● |
| Hỗ trợ phòng tránh va chạm điểm mù (BCA) | – | – | ● | ● |
| Hỗ trợ giữ và duy trì làn đường (LKA & LFA) | – | – | ● | ● |
| Số túi khí | 2 | 6 | 6 | 6 |
Chỉ từ 439.000.000 VND
Chỉ từ 820.000.000 VND
Chỉ từ 579.000.000 VND
Chỉ từ 360.000.000 VND
Trải nghiệm xe tận nơi, chuyên viên sẽ gọi lại để hẹn lịch với bạn.
Nhận giá tốt nhất trong ngày cùng các chương trình ưu đãi hiện có.
Đặt lịch trước để được phục vụ nhanh, không phải chờ đợi tại xưởng dịch vụ 3S.
Để lại thông tin, Hyundai Gia Định sẽ gửi catalogue mới nhất cho bạn qua Zalo hoặc email.